(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zenginleşmek
B2
Fiil B2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Khoa học

zenginleşmek

[zeɲ.ɟin.leş.ˈmec]
làm giàu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zenginleşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Maddi varlığı artmak, daha varlıklı duruma gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm giàu, làm phong phú, tăng thêm giá trị hoặc chất lượng của một cái gì đó bằng cách thêm vào một yếu tố nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, yeni pazarlara açılarak zenginleşti."

    "Công ty đã trở nên giàu có hơn bằng cách mở rộng ra các thị trường mới."

  • "Bilgi, hayatı zenginleştirir."

    "Kiến thức làm phong phú cuộc sống."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

servet sahibi olmak(Trở nên giàu có)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) 'e/a' và 'i/ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Şirketimiz büyüdükçe ve zenginleştikçe, çalışanlarımıza daha fazla fayda sağlıyoruz."
    Khi công ty của chúng tôi phát triển và trở nên giàu có hơn, chúng tôi cung cấp nhiều lợi ích hơn cho nhân viên.
    Thêm hậu tố '-tikçe' vào 'zenginleş-' để tạo thành động trạng từ thời gian, biểu thị hành động xảy ra đồng thời với hành động chính. '-tikçe' được chọn vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'e' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
  • "O, yaşlandıkça ve zenginleştikçe, daha cimri bir insan oldu."
    Anh ta càng già đi và giàu có hơn, anh ta càng trở nên keo kiệt hơn.
    Thêm hậu tố '-tikçe' vào 'zenginleş-' để tạo thành động trạng từ thời gian, biểu thị hành động xảy ra đồng thời với hành động chính. '-tikçe' được chọn vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'e' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
  • "Topraklarımız verimli hale geldikçe ve çiftçilerimiz zenginleştikçe, ülke ekonomisi de güçleniyor."
    Khi đất đai của chúng ta trở nên màu mỡ và nông dân của chúng ta giàu có hơn, nền kinh tế đất nước cũng trở nên mạnh mẽ hơn.
    Thêm hậu tố '-tikçe' vào 'zenginleş-' để tạo thành động trạng từ thời gian, biểu thị hành động xảy ra đồng thời với hành động chính. '-tikçe' được chọn vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'e' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Ahmet Bey, borsada yatırım yaparak kısa sürede zenginleşmiş."
    Nghe nói Ahmet Bey đã trở nên giàu có trong một thời gian ngắn bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán.
    Thêm hậu tố '-miş' vào gốc 'zenginleş' để tạo thành 'zenginleşmiş', biểu thị thì quá khứ gián tiếp (nghe nói, có vẻ như).
  • "Duyduğuma göre, o küçük kasaba turizm sayesinde çok zenginleşmiş."
    Theo tôi nghe được, thị trấn nhỏ đó đã trở nên rất giàu có nhờ du lịch.
    Thêm hậu tố '-miş' vào gốc 'zenginleş' để tạo thành 'zenginleşmiş', biểu thị thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Söylentilere göre, şirket yenilikçi projelerle zenginleşmiş."
    Theo lời đồn, công ty đã trở nên giàu có nhờ các dự án đổi mới.
    Thêm hậu tố '-miş' vào gốc 'zenginleş' để tạo thành 'zenginleşmiş', biểu thị thì quá khứ gián tiếp (nghe nói, có tin đồn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)