(Vị trí top_banner)
Hình minh họa faydalı bir şekilde
B1
Zarf B1 Chung

faydalı bir şekilde

[fajˈdalɯ biɾ ʃeˈcildɛ]
một cách có lợi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "faydalı bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yararlı, işe yarar bir biçimde; iyi sonuçlar doğuracak şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách có lợi, hữu ích; một cách mang lại điều tốt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu program, öğrencilerin öğrenmelerine faydalı bir şekilde yardımcı oluyor."

    "Chương trình này giúp học sinh học tập một cách có lợi."

  • "Şirket, kaynakları faydalı bir şekilde kullanarak karını artırdı."

    "Công ty đã tăng lợi nhuận bằng cách sử dụng các nguồn lực một cách có lợi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yararlı bir biçimde(Một cách hữu ích) avantajlı bir şekilde(Một cách thuận lợi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một trạng từ được tạo thành bằng cách thêm hậu tố '-ce/çe' vào danh từ 'şekil' (cách thức, hình thức) và sử dụng tính từ 'faydalı' (có lợi) đứng trước.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)