(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zararlı bir şekilde
B1
Zarf B1 Chung

zararlı bir şekilde

[zaɾˈaɾɫɯ biɾ ʃeˈciɫde]
một cách có hại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zararlı bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zarar veya hasar verecek bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách gây hại hoặc thiệt hại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kimyasallar çevreye zararlı bir şekilde etki ediyor."

    "Những hóa chất này đang ảnh hưởng đến môi trường một cách có hại."

  • "Sigara içmek sağlığa zararlı bir şekilde zarar verir."

    "Hút thuốc lá gây hại cho sức khỏe một cách có hại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hasar verici şekilde(một cách gây tổn hại) kötü bir şekilde(một cách tồi tệ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này được tạo thành bằng cách thêm hậu tố `-ce/-ca`, `-çe/-ça` vào tính từ `zararlı` (có hại) để tạo thành trạng từ. Hãy chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) khi sử dụng các hậu tố tương tự.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)