firar
[fiˈɾaɾ]
sự đào ngũ
İyi (B2)
Anlam "firar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Askerlik görevini veya yasal bir yükümlülüğü terk etme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động rời bỏ hoặc bỏ rơi ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
Örnekler (Ví dụ)
"Askerlikten firar etmek büyük bir suçtur."
"Đào ngũ khỏi quân đội là một tội lớn."
"Birçok asker savaş sırasında firar etti."
"Nhiều binh sĩ đã đào ngũ trong chiến tranh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ đi kèm có thể yêu cầu cách Ablative ( -den / -dan).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
