kaçak
/ka.tʃak/
lậu
Orta (B1)
Anlam "kaçak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yasal olmayan yollarla üretilen, satılan veya dağıtılan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị sao chép hoặc phân phối bất hợp pháp, đặc biệt là vi phạm luật bản quyền.
Örnekler (Ví dụ)
"Piyasada çok sayıda kaçak ürün var."
"Có rất nhiều sản phẩm lậu trên thị trường."
"Kaçak sigara satmak yasal değildir."
"Bán thuốc lá lậu là bất hợp pháp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm 'a' ở gốc từ 'kaç' (trốn, chạy trốn).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
