gelir elde etmek
[ɟeliɾ elde etˈmec]
tạo ra doanh thu
Orta (B1)
Anlam "gelir elde etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir işletmenin veya bireyin faaliyetleri sonucu para kazanması, kazanç sağlaması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình tạo ra thu nhập hoặc doanh thu.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, yeni ürünlerle önemli ölçüde gelir elde etti."
"Công ty đã tạo ra doanh thu đáng kể nhờ các sản phẩm mới."
"Bu yatırım, uzun vadede düzenli gelir elde etmemizi sağlayacak."
"Khoản đầu tư này sẽ giúp chúng ta tạo ra thu nhập đều đặn trong dài hạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ 'elde etmek' (đạt được) thường đi kèm với các danh từ chỉ mục tiêu hoặc kết quả.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her ay düzenli olarak internetten gelir elde ederim."Tôi kiếm tiền đều đặn từ internet mỗi tháng.Động từ 'etmek' đã được chia ở Geniş Zaman (thì hiện tại rộng) thành 'eder' (hậu tố '-er' vì nguyên âm cuối của gốc 'et-' là 'e'). Sau đó, hậu tố cá nhân '-im' (dành cho ngôi 'Ben' - tôi) được thêm vào 'eder' để tạo thành 'ederim'. Hậu tố '-im' tuân thủ hòa phối nguyên âm (e → i) với nguyên âm cuối 'e' của 'eder'.
-
"Şirketler yeni projelerle büyük gelirler elde ederler."Các công ty kiếm được thu nhập lớn từ các dự án mới.Động từ 'etmek' đã được chia ở Geniş Zaman (thì hiện tại rộng) thành 'eder' (hậu tố '-er' vì nguyên âm cuối của gốc 'et-' là 'e'). Sau đó, hậu tố cá nhân số nhiều '-ler' (dành cho ngôi 'Onlar' - họ) được thêm vào 'eder' để tạo thành 'ederler'. Hậu tố '-ler' tuân thủ hòa phối nguyên âm (e → e) với nguyên âm cuối 'e' của 'eder'.
-
"Sen ne iş yaparsan yap, her zaman dürüstçe gelir elde edersin."Dù bạn làm bất cứ việc gì, bạn luôn kiếm tiền một cách trung thực.Động từ 'etmek' đã được chia ở Geniş Zaman (thì hiện tại rộng) thành 'eder' (hậu tố '-er' vì nguyên âm cuối của gốc 'et-' là 'e'). Sau đó, hậu tố cá nhân '-sin' (dành cho ngôi 'Sen' - bạn) được thêm vào 'eder' để tạo thành 'edersin'. Hậu tố '-sin' tuân thủ hòa phối nguyên âm (e → i) với nguyên âm cuối 'e' của 'eder'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ahmet'in yeni bir iş kurduğunu ve çok gelir elde etmiş olduğunu duydum."Tôi nghe nói Ahmet đã thành lập một công ty mới và kiếm được rất nhiều tiền.Hậu tố '-miş' được thêm vào cụm 'gelir elde etmek' sau khi chia ở thì quá khứ (elde etmiş) để thể hiện thông tin nghe được từ người khác. Động từ gốc 'elde etmek' kết hợp với 'gelir' tạo thành cụm động từ 'gelir elde etmek'. Quy tắc hòa âm nguyên âm được tuân thủ.
-
"Şirketin geçen yıl büyük gelirler elde ettiğini ve bu yüzden çalışanlarına ikramiye dağıttığını söylediler."Họ nói rằng công ty đã kiếm được lợi nhuận lớn vào năm ngoái và đó là lý do tại sao họ đã thưởng cho nhân viên của mình.Hậu tố '-diği' (đã biến đổi thành -diğini theo quy tắc biến âm phụ âm sau 't' thành 'd') và '-ni' được thêm vào 'elde etmek' (elde ettiğini) để tạo thành mệnh đề danh từ chỉ thông tin được nghe (duyulan geçmiş zaman). 'Elde etmek' được chia ở thì quá khứ đơn trước khi thêm hậu tố '-miş'.
-
"Benim duyduğuma göre, o projesi sayesinde çok gelir elde etmişmiş."Theo những gì tôi nghe được, anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền nhờ dự án đó.Hậu tố kép '-mişmiş' được thêm vào cụm 'gelir elde etmek' sau khi chia ở thì quá khứ (elde etmiş) để nhấn mạnh sự tin đồn và thông tin được nghe lại (hai lần nghe). 'Elde etmişmiş' có nghĩa là 'có vẻ như đã kiếm được' hoặc 'nghe nói đã kiếm được' (tin đồn về tin đồn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
