(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gelişen
B1
Sıfat B1 Tổng quát

gelişen

/ɡe.liˈʃen/
đang phát triển
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gelişen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyüklük, sayı veya yoğunluk açısından artmakta olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đang tăng lên về kích thước, số lượng hoặc mức độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gelişen teknoloji hayatımızı kolaylaştırıyor."

    "Công nghệ đang phát triển giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn."

  • "Gelişen ülkelerde eğitim seviyesi yükseliyor."

    "Trình độ giáo dục đang tăng lên ở các quốc gia đang phát triển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ilerleyen(tiến bộ) büyüyen(tăng trưởng)

Zıt Anlamlılar

gerileyen(suy thoái)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố '-en' tạo thành tính từ phân từ (participle adjective) từ động từ. Hòa hợp nguyên âm loại 'e/i' có thể xảy ra.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)