yoğunluk
[jo.un.luk]
cường độ
Orta (B1)
Anlam "yoğunluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin birim hacim veya alan başına düşen miktarı, şiddet.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cường độ; độ mạnh; tính mãnh liệt.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremin yoğunluğu 7.0 olarak ölçüldü."
"Cường độ của trận động đất được đo ở mức 7.0."
"Trafikteki yoğunluk nedeniyle geç kaldım."
"Tôi bị trễ do cường độ giao thông cao."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yoğunluk |
Havadaki yoğunluk arttı.
(Mật độ trong không khí tăng lên.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yoğunluğu |
Suyun yoğunluğu ölçüldü.
(Độ đậm đặc của nước đã được đo.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yoğunluğa |
Yoğunluğa dikkat etmeliyiz.
(Chúng ta cần chú ý đến mật độ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yoğunlukta |
Bu bölgede yoğunlukta bir artış var.
(Có sự gia tăng mật độ trong khu vực này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yoğunluktan |
Yoğunluktan dolayı görüş mesafesi azaldı.
(Tầm nhìn giảm do mật độ.) |
| Plural (Çoğul) | yoğunluklar |
Farklı maddelerin yoğunlukları farklıdır.
(Mật độ của các chất khác nhau là khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
