(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gözdağı
B2
Noun B2 Giao tiếp, Tâm lý học, Địa lý

gözdağı

[ɡœzdaːɯ]
hù dọa
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gözdağı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini korkutmak veya sindirmek amacıyla yapılan tehdit veya uyarı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự cố gắng đánh lừa ai đó tin rằng mình có thể hoặc sẽ làm điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona gözdağı vermeye çalıştılar ama başaramadılar."

    "Họ đã cố gắng hù dọa anh ta nhưng không thành công."

  • "Patron, çalışanlarına gözdağı vererek onları daha çok çalışmaya teşvik etmeye çalıştı."

    "Ông chủ đã cố gắng khuyến khích nhân viên làm việc nhiều hơn bằng cách hù dọa họ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tehdit(đe dọa) korkutma(sự làm cho sợ hãi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Sử dụng phổ biến trong văn nói, mang tính chất đe dọa, răn đe.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) gözdağı
Patron işçilere gözdağı verdi.
(Ông chủ đe dọa công nhân.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) gözdağı
Rakibinin gözdağını umursamadı.
(Anh ta không quan tâm đến sự đe dọa của đối thủ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) gözdağına
Gözdağına rağmen pes etmedim.
(Tôi đã không bỏ cuộc mặc dù bị đe dọa.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) gözdağında
Gözdağında bile kararlılığımı korudum.
(Ngay cả trong sự đe dọa, tôi vẫn giữ vững quyết tâm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) gözdağından
Gözdağından korkmadım.
(Tôi không sợ sự đe dọa.)
Plural (Çoğul) gözdağları
Gözdağları beni yıldırmadı.
(Những lời đe dọa không làm tôi nản lòng.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giới từ (Hậu từ)
  • "Rakibine gözdağı vermek için sert bir açıklama yaptı."
    Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố cứng rắn để đe dọa đối thủ của mình.
    Thêm hậu tố '-i' (hậu tố đối cách - accusative) vào 'gözdağı' vì nó là tân ngữ xác định của động từ 'vermek' (đưa ra).
  • "Ona gözdağı vermekten vazgeçmelisin, bu doğru değil."
    Bạn nên ngừng đe dọa anh ta, điều này không đúng.
    Thêm hậu tố '-i' (hậu tố đối cách - accusative) vào 'gözdağı' vì nó là tân ngữ xác định của động từ 'vermek' (đưa ra). Sau đó, thêm hậu tố '-den' để tạo cụm 'gözdağı vermekten', mang nghĩa 'từ việc đe dọa'.
  • "Gözdağına rağmen, gerçekleri söylemekten çekinmedi."
    Bất chấp sự đe dọa, anh ấy đã không ngần ngại nói ra sự thật.
    Thêm hậu tố '-ına' (hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít và hậu tố hướng cách) vào 'gözdağı' và sử dụng với giới từ 'rağmen' (bất chấp).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Onun gözdağına boyun eğmeyelim."
    Chúng ta đừng chịu khuất phục trước lời đe dọa của hắn.
    Từ 'gözdağı' (danh từ) kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Ở đây, nó được sử dụng với ý nghĩa sở hữu ngôi thứ 3 (của hắn/nó) và tiếp theo là hậu tố sở cách (dative) '-a'. Khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm và nhận hậu tố sở cách, một phụ âm đệm 'n' được thêm vào giữa. Vậy, 'gözdağı' + 'n' (phụ âm đệm) + 'a' (hậu tố sở cách) tạo thành 'gözdağına'. Hậu tố sở cách '-a' tuân thủ quy tắc Hòa phối nguyên âm Lớn (A/I/O/U -> A, E/İ/Ö/Ü -> E) với nguyên âm cuối 'ı' của từ 'gözdağı'.
  • "Gözdağıyla kimseyi yıldıramayız, vazgeçelim bu yoldan."
    Chúng ta không thể hăm dọa ai bằng lời đe dọa, hãy từ bỏ con đường này.
    Từ 'gözdağı' (danh từ) kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để thêm hậu tố công cụ (instrumental) '-le' / '-la' (nghĩa là 'bằng/với'), một phụ âm đệm 'y' được thêm vào giữa từ và hậu tố khi từ kết thúc bằng nguyên âm. Vậy, 'gözdağı' + 'y' (phụ âm đệm) + 'la' (hậu tố công cụ) tạo thành 'gözdağıyla'. Hậu tố '-la' tuân thủ quy tắc Hòa phối nguyên âm Lớn với nguyên âm cuối 'ı' của từ 'gözdağı'.
  • "Bu tür gözdağının insanları daha çok korkutmasını isteyelim."
    Chúng ta hãy mong rằng loại đe dọa này sẽ làm con người sợ hãi hơn.
    Từ 'gözdağı' (danh từ) kết thúc bằng nguyên âm 'ı'. Để thêm hậu tố sở hữu cách (genitive) '-ın' / '-in' / '-un' / '-ün', một phụ âm đệm 'n' được thêm vào giữa từ và hậu tố khi từ kết thúc bằng nguyên âm. Vậy, 'gözdağı' + 'n' (phụ âm đệm) + 'ın' (hậu tố sở hữu cách) tạo thành 'gözdağının'. Hậu tố '-ın' tuân thủ quy tắc Hòa phối nguyên âm Nhỏ (4-way) với nguyên âm cuối 'ı' của từ 'gözdağı'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Patron, işçilere gözdağı verdi."
    Ông chủ đã đe dọa công nhân.
    Thêm hậu tố '-ı' (chuyển 'gözdağı' thành 'gözdağı' + '-ı' -> 'gözdağı' thành tân ngữ xác định (definite accusative). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (4-way) quyết định chọn '-ı' vì nguyên âm cuối của 'gözdağı' là 'ı'. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
  • "Rakip takım, oyuncularımıza gözdağı verdi."
    Đội đối thủ đã đe dọa các cầu thủ của chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-ı' (chuyển 'gözdağı' thành 'gözdağı' + '-ı' -> 'gözdağı' thành tân ngữ xác định (definite accusative). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (4-way) quyết định chọn '-ı' vì nguyên âm cuối của 'gözdağı' là 'ı'. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
  • "Öğretmen, kopya çeken öğrenciye gözdağı verdi."
    Giáo viên đã cảnh cáo học sinh gian lận.
    Thêm hậu tố '-ı' (chuyển 'gözdağı' thành 'gözdağı' + '-ı' -> 'gözdağı' thành tân ngữ xác định (definite accusative). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (4-way) quyết định chọn '-ı' vì nguyên âm cuối của 'gözdağı' là 'ı'. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)