gözden düşmek
/ɡœzˈden dyʃˈmec/
Bị nghi ngờ
İleri (C1)
Anlam "gözden düşmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İtibarını kaybetmek, güvenini yitirmek, değerini yitirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị nghi ngờ; mất uy tín; bị thất sủng.
Örnekler (Ví dụ)
"Yaptığı hatalar yüzünden patronunun gözünden düştü."
"Anh ta mất uy tín với ông chủ vì những sai lầm mà anh ta đã mắc phải."
"Eskiden çok sevilen bir sanatçıydı ama son albümüyle hayranlarının gözünden düştü."
"Trước đây cô ấy là một nghệ sĩ rất được yêu thích, nhưng cô ấy đã mất đi sự yêu mến của người hâm mộ với album gần đây nhất của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này có nghĩa đen là 'rơi khỏi mắt (của ai đó)'. Lưu ý cách sử dụng hậu tố Ablative (-den) trong cụm từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
