(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gürültü çıkarmak
B2
Deyim (Idiom) B2 Thành ngữ

gürültü çıkarmak

[ɡyɾylˈty tʃɯkaɾˈmak]
Làm ầm ĩ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gürültü çıkarmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ortalığı telaşa vermek, kavga çıkarmak, yüksek sesle konuşmak veya bağırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra rắc rối, làm ồn ào, náo loạn; làm om sòm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar bahçede gürültü çıkarıyorlar."

    "Bọn trẻ đang làm ầm ĩ trong vườn."

  • "Bu kadar gürültü çıkarma, lütfen!"

    "Làm ơn đừng làm ồn ào như vậy!"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yaygara koparmak(Làm ầm ĩ, làm om sòm) patırtı çıkarmak(Gây náo động, làm ồn)

Zıt Anlamlılar

sessiz olmak(Yên lặng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'çıkarmak' (làm, tạo ra) ở đây đi kèm với danh từ 'gürültü' (tiếng ồn, sự ầm ĩ) để tạo thành một thành ngữ. Cần chú ý sự hòa phối nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)