yaygara koparmak
[ˈjɑjɡɑɾɑ kopɑɾˈmɑk]
làm ầm ĩ
İyi (B2)
Anlam "yaygara koparmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yüksek sesle ve öfkeyle şikayet etmek veya protesto etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm ầm ĩ, phàn nàn, hoặc phản đối một cách ồn ào hoặc tức giận.
Örnekler (Ví dụ)
"Haksızlığa uğradığını düşünen herkes yaygara kopardı."
"Mọi người cảm thấy mình bị đối xử bất công đều làm ầm ĩ."
"Sınav sonuçlarına itiraz eden öğrenciler okul önünde yaygara kopardılar."
"Các sinh viên phản đối kết quả thi đã làm ầm ĩ trước cổng trường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này có nghĩa đen là 'gây ra tiếng ồn'. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Patron, maaşlar zamanında yatırılmayınca işçiler yaygara kopardı."Ông chủ đã gây ầm ĩ khi lương không được trả đúng hạn.Thêm hậu tố '-dı' vào 'kopar' (của 'yaygara koparmak') để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'koparmak' -> 'kopar' + 'dı'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Çocuklar, dondurma almayınca parkta yaygara kopardılar."Bọn trẻ đã làm ầm ĩ lên ở công viên khi không được mua kem.Thêm hậu tố '-dılar' vào 'kopar' (của 'yaygara koparmak') để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) và ngôi thứ 3 số nhiều. 'koparmak' -> 'kopar' + 'dılar'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Komşular, gece geç saatte gelen gürültü yüzünden yaygara kopardı."Những người hàng xóm đã làm ầm ĩ lên vì tiếng ồn vào đêm khuya.Thêm hậu tố '-dı' vào 'kopar' (của 'yaygara koparmak') để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). 'koparmak' -> 'kopar' + 'dı'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
