(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gurur verici
B2
Sıfat B2 Tổng quát

gurur verici

[ɡuˈɾuɾ veˈɾidʒi]
thành tựu đáng tự hào
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gurur verici" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kişinin kendisi veya yakın ilişkide bulunduğu kişilerin başarıları, nitelikleri veya mülkleri nedeniyle büyük sevinç veya memnuniyet duymasına neden olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy rất vui sướng hoặc hài lòng do những thành tựu, phẩm chất hoặc tài sản của bản thân hoặc của người mà mình có quan hệ mật thiết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu, ülkemiz için gurur verici bir başarıdır."

    "Đây là một thành tựu đáng tự hào cho đất nước của chúng ta."

  • "Oğlumun üniversiteyi birincilikle bitirmesi gurur vericiydi."

    "Việc con trai tôi tốt nghiệp đại học với vị trí thủ khoa là một điều đáng tự hào."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

övünülecek(Đáng tự hào, đáng khen) iftihar edilecek(Đáng tự hào, đáng hãnh diện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này, vì đây là một cụm tính từ hoàn chỉnh.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)