(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hafıza
B1
İsim B1 Giáo dục, Tâm lý học, Khoa học thần kinh

hafıza

[haˈfɯza]
khả năng ghi nhớ thông tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hafıza" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilgileri saklama ve gerektiğinde geri çağırma yeteneği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng ghi nhớ và gợi lại thông tin sau một khoảng thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun hafızası çok güçlü, her şeyi hatırlıyor."

    "Trí nhớ của anh ấy rất tốt, anh ấy nhớ mọi thứ."

  • "Hafıza teknikleri öğrenerek daha iyi ezber yapabilirsin."

    "Bạn có thể ghi nhớ tốt hơn bằng cách học các kỹ thuật ghi nhớ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hafıza kelimesi Arapça kökenlidir. Belirtili isim tamlaması yaparken ünlü ile başlayan bir ek aldığında sondaki 'a' harfi düşer: Örneğin, 'hafızası' (ký ức của nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)