hatırlatmak
/hɑtɯɾɫɑtˈmɑk/
nhắc nhở
Orta (B1)
Anlam "hatırlatmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin bir şeyi unutmamasına yardımcı olmak, bir şeyi akla getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'remind': khiến ai đó nhớ lại điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sana ilacını hatırlatıyorum."
"Tôi nhắc bạn uống thuốc."
"Bu şarkı bana eski günleri hatırlatıyor."
"Bài hát này làm tôi nhớ về những ngày xưa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'hatırlatmak' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) cho người được nhắc nhở.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Annem, seyahate çıkmadan önce ilaçlarımı hatırlatarak beni uyardı."Mẹ tôi nhắc nhở tôi về thuốc trước khi đi du lịch và cảnh báo tôi.Hậu tố '-t' được thêm vào sau gốc 'hatırla' để tạo thành động từ nguyên nhân 'hatırlat-'. Sau đó, '-arak' được thêm vào 'hatırlat' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, chỉ ra cách mẹ tôi cảnh báo tôi.
-
"Öğretmen, sınav yaklaştığını hatırlatarak öğrencilerinin daha çok çalışmasını istedi."Giáo viên nhắc nhở rằng kỳ thi đang đến gần, và yêu cầu học sinh học tập chăm chỉ hơn.Hậu tố '-t' được thêm vào sau gốc 'hatırla' để tạo thành động từ nguyên nhân 'hatırlat-'. Sau đó, '-arak' được thêm vào 'hatırlat' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, chỉ ra cách giáo viên yêu cầu học sinh chăm chỉ hơn.
-
"Arkadaşım, doğum günümü hatırlatarak beni çok mutlu etti."Bạn tôi đã làm tôi rất hạnh phúc khi nhắc nhở tôi về ngày sinh nhật của mình.Hậu tố '-t' được thêm vào sau gốc 'hatırla' để tạo thành động từ nguyên nhân 'hatırlat-'. Sau đó, '-arak' được thêm vào 'hatırlat' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, chỉ ra cách bạn tôi làm tôi hạnh phúc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
