hızlıca
/hɯzɫɯdʒa/
một cách nhanh chóng
Temel (A2)
Anlam "hızlıca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çabuk ve etkin bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Örnekler (Ví dụ)
"İşi hızlıca bitirmeliyiz."
"Chúng ta phải hoàn thành công việc một cách nhanh chóng."
"Hızlıca karar vermemiz gerekiyor."
"Chúng ta cần phải đưa ra quyết định một cách nhanh chóng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
