(Vị trí top_banner)
Hình minh họa içsel
B1
sıfat B1 Giải phẫu học, Tâm lý học, Văn học

içsel

[itʃˈsel]
thuộc về nội tạng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "içsel" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İç organlara ait olan, iç organlarla ilgili.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến các phủ tạng (các cơ quan nội tạng trong bụng).

Örnekler (Ví dụ)

  • "İçsel kanama belirtileri gösteriyordu."

    "Anh ấy có những dấu hiệu của xuất huyết nội tạng."

  • "Doktor, içsel organların durumunu kontrol etti."

    "Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng của các cơ quan nội tạng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

viseral(thuộc về nội tạng) dahili(bên trong)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-sel' có thể biến đổi tùy theo từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) içsel
İçsel motivasyon başarının anahtarıdır.
(Động lực nội tại là chìa khóa của thành công.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) içseli
Bu içseli değiştirmek zor.
(Thật khó để thay đổi cái nội tại này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) içsele
İçsele yolculuk, insanın kendini keşfetmesidir.
(Hành trình hướng tới nội tâm là sự khám phá bản thân.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) içselde
İçselde huzur bulmak önemlidir.
(Điều quan trọng là tìm thấy sự bình yên trong nội tâm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) içselden
İçselden gelen bir ses duydum.
(Tôi nghe thấy một giọng nói phát ra từ bên trong.)
Plural (Çoğul) içseller
İçsellerimiz bizi biz yapar.
(Những điều thuộc về nội tâm làm nên con người chúng ta.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "İçselleşen korkular, insanın hayatını olumsuz etkileyebilir."
    Những nỗi sợ hãi đã ăn sâu vào bên trong có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống của một người.
    Thêm hậu tố '-leş' để tạo thành động từ 'içselleşmek' (trở nên nội tại, ăn sâu), sau đó thêm '-en' (sıfat-fiil) để tạo thành tính từ chỉ sự tiếp diễn (đã ăn sâu vào). Hậu tố '-en' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "İçselleştirdiğimiz değerler, davranışlarımızı şekillendirir."
    Những giá trị mà chúng ta đã nội tâm hóa (tiếp thu) sẽ định hình hành vi của chúng ta.
    Thêm hậu tố '-leş' để tạo thành động từ 'içselleşmek', sau đó thêm hậu tố '-tir' (khiến) và '-diğ' (quá khứ phân từ) để tạo thành 'içselleştirdiğimiz' (cái mà chúng ta đã nội tâm hóa). '-diğ' biến đổi thành '-diğimiz' do hòa phối nguyên âm và quy tắc biến đổi phụ âm (k -> ğ) khi thêm một nguyên âm.
  • "İçsel sorunlara dönen dış etkenler, psikolojik rahatsızlıklara yol açabilir."
    Những yếu tố bên ngoài biến thành các vấn đề nội tại có thể dẫn đến các rối loạn tâm lý.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'içsel' thành 'içsele' để chỉ phương hướng (đến bên trong), sau đó thêm hậu tố '-n' và 'dönen' sử dụng sıfat-fiil (-an) để biểu thị một hành động liên tục chuyển đổi (biến đổi thành).
(Vị trí vocab_tab4_inline)