(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iki katı
A2
Zarf A2 Toán học, Tổng quát

iki katı

[iˈci kaˈtɯ]
hai lần
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iki katı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İki misli, iki defa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gấp hai lần; nhân đôi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu araba geçen seneye göre iki katı pahalı."

    "Chiếc xe này đắt gấp đôi so với năm ngoái."

  • "Maaşım iki katına çıktıktan sonra hayatım değişti."

    "Cuộc sống của tôi đã thay đổi sau khi lương của tôi tăng gấp đôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çift(gấp đôi) iki misli(hai lần)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)