iki katı
[iˈci kaˈtɯ]
hai lần
Temel (A2)
Anlam "iki katı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İki misli, iki defa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gấp hai lần; nhân đôi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu araba geçen seneye göre iki katı pahalı."
"Chiếc xe này đắt gấp đôi so với năm ngoái."
"Maaşım iki katına çıktıktan sonra hayatım değişti."
"Cuộc sống của tôi đã thay đổi sau khi lương của tôi tăng gấp đôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
