ilişkilendirmek
[iliʃkilenˈdiɾmek]
liên quan
İyi (B2)
Anlam "ilişkilendirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Nesneler veya olaylar arasında bağlantı kurmak veya göstermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tìm hoặc chỉ ra mối liên hệ giữa các sự vật, sự việc.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki olayı ilişkilendirmek zor."
"Rất khó để liên hệ hai sự kiện này với nhau."
"Araştırmacılar, sigara içmekle akciğer kanseri arasındaki ilişkiyi ilişkilendirdiler."
"Các nhà nghiên cứu đã chỉ ra mối liên hệ giữa hút thuốc và ung thư phổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Accusative case). Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
