iltimas
/iltimas/
sự đối đãi đặc biệt
İleri (C1)
Anlam "iltimas" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ayrıcalıklı muamele, kayırma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đối đãi đặc biệt dành cho những người rất quan trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Torpidosu bitmiş bir insana iltimas geçilmemesi kadar doğal bir şey olamaz."
"Không có gì tự nhiên hơn việc không ưu ái một người đã hết đạn."
"Bu iltimas sadece sana değil, herkese yapılıyor."
"Sự ưu ái này không chỉ dành cho bạn mà còn cho tất cả mọi người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý: 'İltimas' thường mang nghĩa thiên vị hoặc ưu ái không công bằng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
