(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayrıcalık
B2
İsim B2 Xã hội học, Kinh tế, Luật

ayrıcalık

/ɑjɾɯdʒɑɫɯk/
đối xử ưu đãi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayrıcalık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiye veya gruba başkalarına göre tanınan üstün hak veya durum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự đối xử ưu đãi, việc ưu tiên một nhóm hoặc cá nhân hơn những người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu şirkette çalışanlara birçok ayrıcalık tanınıyor."

    "Nhiều ưu đãi được cung cấp cho nhân viên trong công ty này."

  • "Eğitimde fırsat eşitliği sağlanmalı, hiçbir öğrenciye ayrıcalık tanınmamalıdır."

    "Cần đảm bảo cơ hội bình đẳng trong giáo dục, không nên ưu tiên bất kỳ học sinh nào."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

imtiyaz(Đặc quyền) torpil(Sự nâng đỡ, sự ưu ái)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)