(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imkansız
B1
Sıfat B1 General

imkansız

/im.kanˈsɯz/
không khả thi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "imkansız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yapılması veya gerçekleşmesi mümkün olmayan, olanaksız.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả thi, có thể thực hiện được một cách dễ dàng hoặc thuận tiện.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu görevi tamamlamak imkansız."

    "Không thể hoàn thành nhiệm vụ này."

  • "Ona ulaşmak imkansız gibi görünüyor."

    "Dường như không thể liên lạc được với anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

olanaksız(Không thể) mümkün olmayan(Không thể)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này. 'İmkansız' là một tính từ đơn giản.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)