(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inişli
B1
Sıfat B1 Tổng quát

inişli

/i.niʃ.li/
dốc xuống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "inişli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşağı doğru eğimli olan, aşağıya doğru giden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển hoặc dốc xuống dưới.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İnişli yollardan geçtik."

    "Chúng tôi đã đi qua những con đường dốc xuống."

  • "Burası inişli çıkışlı bir arazi."

    "Đây là một địa hình lên xuống thất thường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

meyilli(có xu hướng, dốc) eğimli(dốc)

Zıt Anlamlılar

çıkışlı(dốc lên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)