iştahlı
/iʃ.tɑːhˈɫɯ/
ăn ngon miệng
Orta (B1)
Anlam "iştahlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok yemek yeme isteği olan, obur.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thèm ăn mạnh mẽ, khả năng ăn nhiều; ăn ngon miệng.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuk iştahlı bir şekilde yemeğini yedi."
"Đứa trẻ ăn bữa ăn của mình một cách ngon miệng."
"İştahlı olduğu için her şeyi denemek istiyor."
"Vì anh ấy ăn ngon miệng nên anh ấy muốn thử mọi thứ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'iştah' (sự thèm ăn) là một từ gốc Ả Rập đã được Thổ Nhĩ Kỳ hóa. Khi thêm hậu tố, cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm 'a/ı, e/i, o/u, ö/ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
