(Vị trí top_banner)
Hình minh họa istemeyerek
B2
Zarf B2 Chung

istemeyerek

/istemeyerek/
miễn cưỡng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "istemeyerek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gönülsüzce ve tereddütle.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách miễn cưỡng và do dự.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İstemeyerek kabul etti."

    "Anh ấy miễn cưỡng chấp nhận."

  • "Bu işi istemeyerek yapıyorum."

    "Tôi làm công việc này một cách miễn cưỡng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gönülsüzce(miễn cưỡng, không tự nguyện) kerhen(miễn cưỡng, bất đắc dĩ)

Zıt Anlamlılar

isteyerek(tự nguyện, sẵn lòng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) istemeyerek
İstemeyerek, bazen bir tepkidir.
(Sự miễn cưỡng đôi khi là một phản ứng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) istemeyereği
Bu istemeyereği kimse fark etmedi.
(Không ai nhận ra sự miễn cưỡng này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) istemeyereğe
Tepkisi istemeyereğe dönüştü.
(Phản ứng của anh ấy chuyển thành sự miễn cưỡng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) istemeyerekte
Herkesin içinde bir parça istemeyerekte vardı.
(Trong lòng mỗi người đều có một chút miễn cưỡng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) istemeyerekten
Bu durum istemeyerekten kaynaklandı.
(Tình huống này xuất phát từ sự miễn cưỡng.)
Plural (Çoğul) istemeyerekler
İstemeyerekler zamanla büyüyebilir.
(Những sự miễn cưỡng có thể lớn dần theo thời gian.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)