izleme
[izˈleme]
việc xem
Temel (A2)
Anlam "izleme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi görme veya seyretme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động nhìn hoặc xem cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Film izleme alışkanlığım çok gelişti."
"Thói quen xem phim của tôi đã phát triển rất nhiều."
"Bu maçı izleme fırsatını kaçırmak istemiyorum."
"Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội xem trận đấu này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ gốc là 'izlemek' (xem). 'izleme' là dạng danh động từ (verbal noun). Chú ý sự hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
