kabalıkla
/kabalɯkla/
một cách thô lỗ
Orta (B1)
Anlam "kabalıkla" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kaba ve saygısız bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách thô lỗ, cộc cằn hoặc cáu kỉnh.
Örnekler (Ví dụ)
"O, bana kabalıkla cevap verdi."
"Anh ta trả lời tôi một cách thô lỗ."
"Müdür, çalışanlarına kabalıkla davranmamalı."
"Giám đốc không nên đối xử thô lỗ với nhân viên của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Trạng từ này được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-la' (hoặc '-le' tuỳ theo hòa hợp nguyên âm) vào danh từ 'kabalık' (sự thô lỗ).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
