(Vị trí top_banner)
Hình minh họa saygısız
B1
sıfat B1 Tôn giáo, Đạo đức

saygısız

/sajˈɡɯsz/
bất kính
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "saygısız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Saygı göstermeyen, hürmetsiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể hiện sự tôn trọng hoặc sùng kính, đặc biệt là đối với thần thánh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, büyüklerine karşı çok saygısız."

    "Anh ta rất bất kính với người lớn tuổi."

  • "Bu davranışın çok saygısızca."

    "Hành vi này của bạn rất bất kính."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hürmetsiz(bất kính, vô lễ) edepsiz(vô lễ, khiếm nhã)

Zıt Anlamlılar

saygılı(kính trọng) hürmetli(tôn kính)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong các hậu tố đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) saygısız
O çok saygısız bir öğrenci.
(Anh ấy là một học sinh rất vô lễ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) saygısızı
Saygısızı cezalandırmalıyız.
(Chúng ta nên trừng phạt kẻ vô lễ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) saygısıza
Saygısıza ders vermeliyiz.
(Chúng ta cần phải dạy cho kẻ vô lễ một bài học.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) saygısızda
Saygısızda utanma yok.
(Kẻ vô lễ không biết xấu hổ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) saygısızdan
Saygısızdan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa kẻ vô lễ.)
Plural (Çoğul) saygısızlar
Saygısızlar her yerde bulunabilir.
(Những kẻ vô lễ có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)