(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kalıtsal
B2
sıfat B2 Luật, Di truyền học, Khoa học máy tính

kalıtsal

/ka.ɫɯt.ˈsaɫ/
bằng thừa kế
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kalıtsal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kalıtım yoluyla edinilmiş olan, irsi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sở hữu hoặc nhận được như một kết quả của thừa kế.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu hastalık kalıtsal olabilir."

    "Bệnh này có thể là do di truyền."

  • "Ailenin kalıtsal özellikleri çocuklarda da görülebilir."

    "Những đặc điểm di truyền của gia đình cũng có thể thấy ở trẻ em."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

irsi(di truyền) genetik(thuộc về gen)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'kalıtsal' thường được sử dụng để mô tả những đặc điểm, tài sản hoặc bệnh tật được thừa hưởng từ thế hệ trước.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)