kanunlaştırmak
[ka.nun.ɫaʃ.tɯɾˈmak]
pháp điển hóa
İleri (C1)
Anlam "kanunlaştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yasa haline getirmek, bir kuralı veya prensibi yasa ile düzenlemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hệ thống hóa, pháp điển hóa (luật lệ, quy tắc) thành một bộ luật, quy tắc có hệ thống.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni trafik kurallarını kanunlaştırmak için meclise bir yasa tasarısı sunuldu."
"Một dự luật đã được trình lên quốc hội để pháp điển hóa các quy tắc giao thông mới."
"Bu uygulamayı kanunlaştırmak, vatandaşların haklarını koruyacaktır."
"Việc pháp điển hóa ứng dụng này sẽ bảo vệ quyền của công dân."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị và pháp luật. Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Hükümet, yeni trafik kurallarını kanunlaştırmadan ince kamuoyunun görüşünü aldı."Chính phủ đã thu thập ý kiến của công chúng trước khi luật hóa các quy tắc giao thông mới.Động từ 'kanunlaştırmak' không chia ở đây vì nó nằm trong cụm động từ trạng thái (zarf-fiil) '-madan ince'. Cụm này diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác.
-
"Şirket, patent başvurusunu kanunlaştırmadan ince tüm gerekli belgeleri hazırladı."Công ty đã chuẩn bị tất cả các tài liệu cần thiết trước khi hợp pháp hóa đơn đăng ký bằng sáng chế.Động từ 'kanunlaştırmak' không chia ở đây vì nó nằm trong cụm động từ trạng thái (zarf-fiil) '-madan ince'. 'Başvurusunu' là dạng Accusative của 'başvuru' (đơn đăng ký).
-
"Meclis, hayvan hakları yasasını kanunlaştırmadan ince detaylı bir araştırma yaptı."Quốc hội đã thực hiện một cuộc điều tra chi tiết trước khi thông qua luật về quyền động vật.Động từ 'kanunlaştırmak' không chia ở đây vì nó nằm trong cụm động từ trạng thái (zarf-fiil) '-madan ince'. 'Yasasını' là dạng Accusative của 'yasa' (luật).
Thì Quá khứ xác định
-
"Hükümet, yeni vergi düzenlemesini dün gece kanunlaştırdı."Chính phủ đã hợp pháp hóa quy định thuế mới đêm qua.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'kanunlaştır' để tạo thành thì quá khứ xác định. 'Düzenlemesi' ở dạng accusative vì là đối tượng của hành động 'kanunlaştırmak'.
-
"Meclis, hayvan hakları yasasını oybirliğiyle kanunlaştırdı."Quốc hội đã nhất trí thông qua luật về quyền động vật.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'kanunlaştır' để tạo thành thì quá khứ xác định. 'Yasasını' ở dạng accusative vì là đối tượng của hành động 'kanunlaştırmak'.
-
"Şirket, çalışanların haklarını koruma altına alan bir yönetmeliği kanunlaştırdı."Công ty đã hợp pháp hóa một quy định bảo vệ quyền lợi của người lao động.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'kanunlaştır' để tạo thành thì quá khứ xác định. 'Yönetmeliği' ở dạng accusative vì là đối tượng của hành động 'kanunlaştırmak'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
