yasallaştırmak
[jɑsɑɫːɑʃtɯɾˈmɑk]
hợp pháp hóa
İyi (B2)
Anlam "yasallaştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yasal hale getirmek, kanunlara uygun hale getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hợp pháp hóa; làm cho một điều gì đó (trước đây là bất hợp pháp) trở nên được phép theo luật.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, marihuananın kullanımını yasallaştırmayı düşünüyor."
"Chính phủ đang cân nhắc hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa."
"Şirket, ürünlerini Avrupa Birliği'nde satabilmek için tüm belgelerini yasallaştırmak zorunda kaldı."
"Công ty buộc phải hợp pháp hóa tất cả các tài liệu của mình để có thể bán sản phẩm ở Liên minh Châu Âu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này yêu cầu tân ngữ chỉ định (accusative case) khi sử dụng với nghĩa cụ thể.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
