(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karalamak
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày, Nghệ thuật

karalamak

[kaɾaɫamak]
viết nguệch ngoạc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karalamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hızlı ve özensiz bir şekilde yazmak veya çizmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Viết hoặc vẽ (cái gì đó) một cách nhanh chóng và cẩu thả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk duvarı karaladı."

    "Đứa trẻ đã viết nguệch ngoạc lên tường."

  • "Sınav kağıdını karalamadan önce iyice düşün."

    "Hãy suy nghĩ kỹ trước khi viết nguệch ngoạc vào bài thi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çiziktirmek(Viết vội, vẽ vội)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không có ngoại lệ về hòa âm nguyên âm. Nó thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Belirtme Hal eki)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)