özensiz
/œzensiz/
qua loa
Orta (B1)
Anlam "özensiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dikkat ve özen gösterilmeden yapılan, baştan savma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
vội vàng, qua loa, không kỹ lưỡng, hời hợt
Örnekler (Ví dụ)
"Ödevini çok özensiz yapmışsın."
"Bạn đã làm bài tập về nhà rất qua loa."
"Bu kadar özensiz davranmamalısın."
"Bạn không nên cư xử qua loa như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Từ này là một tính từ mô tả sự thiếu cẩn thận, qua loa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | özensiz |
O çok özensiz bir öğrenci.
(Anh ấy là một học sinh rất cẩu thả.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | özensizi |
Onun özensizi beni rahatsız ediyor.
(Sự cẩu thả của anh ta làm tôi khó chịu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | özensize |
Özensize tahammülüm yok.
(Tôi không thể chịu được sự cẩu thả.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | özensizde |
Özensizde bir güzellik bulmak zor.
(Khó tìm thấy vẻ đẹp trong sự cẩu thả.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | özensizden |
Özensizden uzak durmaya çalışıyorum.
(Tôi cố gắng tránh xa sự cẩu thả.) |
| Plural (Çoğul) | özensizler |
Özensizler her yerde bulunabilir.
(Những thứ cẩu thả có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
