karşılığında
/kaɾʃɯɫɯˈɰɯnda/
để đổi lấy
Orta (B1)
Anlam "karşılığında" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin yerine verilen veya alınan şey için kullanılır.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được đưa ra để thay thế cho một cái gì đó khác; để đổi lấy.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kitap, para karşılığında satıldı."
"Cuốn sách này đã được bán để đổi lấy tiền."
"Yardımlarınızın karşılığında size minnettarız."
"Chúng tôi rất biết ơn bạn để đổi lấy sự giúp đỡ của bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Sở hữu (Possessive suffix). Ví dụ: 'onun karşılığında' (để đổi lấy cái đó của anh/cô ấy)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
