(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kendinden geçmek
C1
Fiil C1 Tổng quát

kendinden geçmek

/kendinden ɡet͡ʃmek/
mải mê
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kendinden geçmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden çok etkilenmek, kendini kaybetmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn toàn thu hút sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó; làm cho ai đó mải mê, say mê.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Müzik dinlerken kendimden geçiyorum."

    "Tôi hoàn toàn đắm chìm khi nghe nhạc."

  • "O kadar güzel bir filmdi ki, kendimizden geçtik."

    "Bộ phim hay đến nỗi chúng tôi hoàn toàn bị cuốn hút."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dalmak(Đắm chìm) gözü hiçbir şey görmemek(Không thấy gì khác)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm động từ phản thân. Nghĩa đen: 'vượt qua chính mình'. Thường đi với trạng thái cảm xúc mạnh.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "O kadar güzel şarkı söylüyordu ki, dinleyiciler kendilerinden geçebildiler."
    Cô ấy hát hay đến nỗi khán giả đã hoàn toàn đắm chìm.
    Hậu tố '-ebildiler' được thêm vào để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili) trong quá khứ (quá khứ đơn -di'li geçmiş zaman) và ngôi thứ ba số nhiều (onlar). Gốc từ là 'kendinden geç', thêm '-ebil' (có thể), thêm '-di' (quá khứ), thêm '-ler' (số nhiều), và '-i' (âm đệm).
  • "Bu muhteşem manzarayı görünce kendimizden geçebiliriz."
    Khi nhìn thấy khung cảnh tuyệt đẹp này, chúng ta có thể hoàn toàn đắm chìm.
    Hậu tố '-ebiliriz' được thêm vào để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili) ở thì hiện tại (geniş zaman) và ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Gốc từ là 'kendinden geç', thêm '-ebilir' (có thể) và '-iz' (chúng ta).
  • "Konserdeki ışık şovundan kendinden geçebileceğini hiç düşünmemiştim."
    Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy có thể hoàn toàn đắm chìm vào màn trình diễn ánh sáng tại buổi hòa nhạc.
    Hậu tố '-ebileceğini' được thêm vào để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili) ở dạng danh từ hóa (isim-fiil) và sở hữu (iyelik eki) ngôi thứ ba số ít (o). Gốc từ là 'kendinden geç', thêm '-ebilecek' (có thể), sau đó biến thành 'ebileceğ' vì có đuôi sở hữu, thêm '-i' (âm đệm), và '-ni' (đuôi tân cách - belirtme hal eki) nhưng đã biến mất do tác dụng của đuôi sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)