(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dalmak
B1
fiil B1 Tổng quát

dalmak

[dɑɫˈmɑk]
đắm mình
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dalmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sıvının içine batmak; kendini bir şeyin içine kaptırmak, yoğunlaşmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhấn chìm, đắm mình vào; thu hút, hấp thụ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Denize daldım ve uzun süre yüzdüm."

    "Tôi đã lặn xuống biển và bơi trong một thời gian dài."

  • "O, kitap okurken tamamen hikayeye dalıyor."

    "Anh ấy hoàn toàn đắm mình vào câu chuyện khi đọc sách."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'dalmak' thường đi với cách Dative (hướng cách -E/A) khi mang nghĩa 'đắm mình vào cái gì đó'. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece rüyamda derin bir denize daldım."
    Đêm qua trong giấc mơ, tôi đã lặn xuống một biển sâu.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'deniz' (biển) để tạo thành 'denize' (xuống biển) theo quy tắc cách Dative/Yönelme (-(y)e). Hậu tố '-dı' được thêm vào động từ 'dal' (gốc của 'dalmak') để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
  • "O, yıllar önce edebiyata daldı ve bir daha çıkamadı."
    Anh ấy đã đắm mình vào văn học nhiều năm trước và không thể thoát ra được nữa.
    Hậu tố '-a' được thêm vào sau 'edebiyat' (văn học) để tạo thành 'edebiyata' (vào văn học) theo quy tắc cách Dative/Yönelme (-(y)e). Hậu tố '-dı' được thêm vào động từ 'dal' (gốc của 'dalmak') để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
  • "Konsantre olmak için müziğe daldım."
    Tôi đã đắm mình vào âm nhạc để tập trung.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'müzik' (âm nhạc) để tạo thành 'müziğe' (vào âm nhạc) theo quy tắc cách Dative/Yönelme (-(y)e). Phụ âm 'k' biến đổi thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm khi đi với nguyên âm. Hậu tố '-dı' được thêm vào động từ 'dal' (gốc của 'dalmak') để chia thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Balıkadam denize dalıyor."
    Người nhái đang lặn xuống biển.
    Thêm hậu tố '-e' (dative case) vào 'deniz' (biển) để chỉ đối tượng của hành động lặn (dalmak). 'dalıyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'dalmak' (dal-ıyor).
  • "Sanatçı eserine o kadar dalıyor ki etrafındaki sesleri duymuyor."
    Nghệ sĩ đang đắm chìm vào tác phẩm của mình đến nỗi không nghe thấy những âm thanh xung quanh.
    Thêm hậu tố '-e' (dative case) vào 'eser' (tác phẩm) để chỉ đối tượng của hành động đắm chìm (dalmak). 'dalıyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'dalmak' (dal-ıyor).
  • "Adam düşüncelere dalıyor ve hiçbir şeyin farkında değil."
    Người đàn ông đang chìm đắm trong những suy nghĩ và không nhận ra bất cứ điều gì.
    Thêm hậu tố '-e' (dative case) vào 'düşünce' (suy nghĩ) để chỉ đối tượng của hành động đắm chìm (dalmak). Quy tắc hòa hợp nguyên âm: 'düşüncelere'. 'dalıyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'dalmak' (dal-ıyor).
(Vị trí vocab_tab4_inline)