(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kırılmak
B2
Fiil (Verb) B2 Vật lý, Quang học

kırılmak

[kɯɾɯɫˈmak]
đang khúc xạ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kırılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Işığın veya başka bir dalganın bir ortamdan başka bir ortama geçerken yön değiştirmesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm lệch khỏi đường thẳng bằng cách bẻ cong tia sáng để chúng có vẻ như đến từ một vị trí khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Suya giren bir çubuk, ışığın kırılması nedeniyle bükülmüş gibi görünür."

    "Một chiếc que cắm vào nước trông như bị cong do sự khúc xạ của ánh sáng."

  • "Prizma, beyaz ışığı farklı renklere ayırarak ışığı kırar."

    "Lăng kính khúc xạ ánh sáng bằng cách tách ánh sáng trắng thành các màu khác nhau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kırılmak' trong ngữ cảnh vật lý (ánh sáng) có nghĩa là 'khúc xạ'. Cần phân biệt với nghĩa khác của 'kırılmak' là 'bị vỡ', 'bị tổn thương'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Güneş ışınları prizmadan geçerken kırılabilir."
    Ánh sáng mặt trời có thể bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
    Động từ 'kırılmak' được chia thành 'kırılabilir' bằng cách thêm hậu tố '-il' (thể bị động) và '-ebilir' (khả năng). '-ebilir' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-i-ö-ü -> e).
  • "Suya giren ışık, açısına göre farklı şekillerde kırılabiliyor."
    Ánh sáng đi vào nước có thể bị khúc xạ theo những cách khác nhau tùy thuộc vào góc.
    Động từ 'kırılmak' được chia thành 'kırılabiliyor' bằng cách thêm '-iliyor' (thì hiện tại tiếp diễn). '-ebiliyor' là sự kết hợp của '-ebilir' (khả năng) và '-iyor' (thì hiện tại tiếp diễn). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ cho '-iyor' (i-ı/e-a/o-u/ö-ü) và hòa phối nguyên âm lớn cho '-ebilir' (e-i-ö-ü -> e).
  • "Lazer ışınları çok hassas bir şekilde kırılabilir ve odaklanabilir."
    Các tia laser có thể bị khúc xạ và hội tụ một cách rất chính xác.
    Động từ 'kırılmak' được chia thành 'kırılabilir' bằng cách thêm hậu tố '-il' (thể bị động) và '-ebilir' (khả năng). '-ebilir' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-i-ö-ü -> e).
Thì Quá khứ xác định
  • "Güneş ışınları suya girdiğinde kırıldı."
    Ánh sáng mặt trời bị khúc xạ khi đi vào nước.
    Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman - thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít) vào gốc 'kırıl-', tạo thành 'kırıldı'. Hòa phối nguyên âm lớn: '-dı' vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı'.
  • "Prizmadan geçen beyaz ışık, farklı renklere kırıldı."
    Ánh sáng trắng đi qua lăng kính bị khúc xạ thành các màu sắc khác nhau.
    Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman - thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít) vào gốc 'kırıl-', tạo thành 'kırıldı'. Hòa phối nguyên âm lớn: '-dı' vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı'.
  • "Gözlük camları, ışığı kırarak daha net görmemizi sağladı."
    Tròng kính giúp chúng ta nhìn rõ hơn bằng cách khúc xạ ánh sáng.
    Thêm hậu tố '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman - thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít) vào gốc 'kırıl-', tạo thành 'kırıldı'. Hòa phối nguyên âm lớn: '-dı' vì nguyên âm cuối của gốc là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)