kıyılmış
/kɯˈjɯl.mɯʃ/
băm nhỏ
Orta (B1)
Anlam "kıyılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok küçük parçalar halinde kesilmiş, doğranmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được cắt thành những miếng rất nhỏ; băm nhỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Kıyılmış soğanları tencereye ekleyin."
"Thêm hành tây băm nhỏ vào nồi."
"Annem kıyılmış et ile yemek yaptı."
"Mẹ tôi nấu ăn với thịt băm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
