(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğranmış
A2
sıfat A2 Ẩm thực, Tổng quát

doğranmış

/doːɾɑnˈmɯʃ/
băm nhỏ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğranmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Küçük parçalar halinde kesilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được cắt thành miếng nhỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Doğranmış soğanları tencereye ekleyin."

    "Thêm hành tây đã băm nhỏ vào nồi."

  • "Bu tarif için doğranmış domates kullanmanız gerekiyor."

    "Bạn cần sử dụng cà chua băm nhỏ cho công thức này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về sự hòa hợp nguyên âm trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)