(Vị trí top_banner)
Hình minh họa konumlandırma
B2
İsim B2 Marketing, Kinh tế

konumlandırma

[konumlandɯɾma]
định vị
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "konumlandırma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir ürün veya hizmetin, özellikle hedef kitlenin zihninde, piyasadaki yerini belirleme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thiết lập vị trí của một sản phẩm hoặc dịch vụ trên thị trường, đặc biệt là trong tâm trí của đối tượng mục tiêu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, yeni ürününü gençlerin zihninde farklı bir şekilde konumlandırmak istiyor."

    "Công ty muốn định vị sản phẩm mới của mình một cách khác biệt trong tâm trí giới trẻ."

  • "Markanın pazarlama stratejisi, ürünün lüks bir imajla konumlandırılmasını hedefliyor."

    "Chiến lược tiếp thị của thương hiệu nhắm đến việc định vị sản phẩm với hình ảnh sang trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yerleştirme(sự sắp xếp, sự bố trí) pozisyonlama(định vị (phiên bản khác))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm rộng).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)