(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kredi
B1
İsim B1 Kinh tế, Tài chính, Đời sống hàng ngày, Giáo dục

kredi

/ˈkɾedi/
tín dụng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kredi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kimsenin veya kuruluşun belli bir süre içinde ödemek üzere aldığı borç para.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ghi nhận, công nhận một công lao, thành tích cho một người hoặc một vật cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Banka bana konut kredisi verdi."

    "Ngân hàng đã cho tôi vay một khoản tín dụng nhà ở."

  • "Kredi kartı borcunu ödemekte zorlanıyorum."

    "Tôi đang gặp khó khăn trong việc trả nợ thẻ tín dụng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itibar(Uy tín) borç(Khoản nợ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kredi
Banka bana kredi verdi.
(Ngân hàng đã cho tôi vay tín dụng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) krediyi
Krediyi ödemekte zorlanıyorum.
(Tôi đang gặp khó khăn trong việc trả khoản tín dụng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) krediye
Krediye başvurdum.
(Tôi đã đăng ký vay tín dụng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kredide
Bu projede kredi de var.
(Trong dự án này cũng có tín dụng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) krediden
Krediden vazgeçtim.
(Tôi đã từ bỏ khoản tín dụng.)
Plural (Çoğul) krediler
Birçok kredi kartım var.
(Tôi có nhiều thẻ tín dụng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)