küçüklük
/kyˈtʃyklʲyk/
sự nhỏ bé
Orta (B1)
Anlam "küçüklük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok küçük olma durumu veya niteliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất rất nhỏ bé.
Örnekler (Ví dụ)
"Ev çok küçüktü, ama yine de rahattı."
"Ngôi nhà rất nhỏ, nhưng vẫn thoải mái."
"Çocukluğumun küçüklüğü beni hala etkiliyor."
"Sự nhỏ bé của tuổi thơ tôi vẫn còn ảnh hưởng đến tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ü' và 'ü' trong hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ nhân xưng
-
"Benim küçüklüğümde mahallede çok top oynardık."Vào thời thơ ấu của tôi, chúng tôi thường chơi bóng rất nhiều ở khu phố.Từ 'küçüklük' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít '-üm' và hậu tố vị trí '-de'. Hậu tố sở hữu '-üm' khiến 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì nó bắt đầu bằng nguyên âm. Cả hai hậu tố đều tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('ü' trong 'küçüklük' tương ứng với 'ü' trong '-üm' và 'ü' trong 'küçüklüğüm' tương ứng với 'e' trong '-de').
-
"Senin küçüklüğün köyde mi geçti, şehirde mi?"Thời thơ ấu của bạn đã trôi qua ở làng hay ở thành phố?Từ 'küçüklük' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít '-ün'. Hậu tố này khiến 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì nó bắt đầu bằng nguyên âm. Hậu tố '-ün' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('ü' trong 'küçüklük' tương ứng với 'ü' trong '-ün').
-
"Annesi, onun küçüklüğünü hiç unutmadığını söyledi."Mẹ của cậu/cô ấy nói rằng bà ấy không bao giờ quên tuổi thơ của cậu/cô ấy.Từ 'küçüklük' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ü'. Hậu tố này khiến 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì nó bắt đầu bằng nguyên âm. Sau đó, âm đệm 'n' được thêm vào trước hậu tố đối cách '-ü' vì hai nguyên âm gặp nhau (từ 'küçüklüğü' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố đối cách bắt đầu bằng nguyên âm). Cả hai hậu tố đều tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('ü' trong 'küçüklük' và 'küçüklüğü' tương ứng với 'ü' trong các hậu tố).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
