Kurnaz
/kuɾ.naz/
ranh mãnh
Orta (B1)
Anlam " Kurnaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aklı çabuk kavrayan, işini bilen, uyanık, açıkgöz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khôn ngoan, lọc lõi, ranh mãnh (thường là do trải nghiệm cuộc sống đường phố, am hiểu mánh khóe để tồn tại).
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar kurnaz ki, herkesi kolayca kandırabilir."
"Anh ta ranh mãnh đến nỗi có thể dễ dàng lừa bất cứ ai."
"Kurnaz bir tüccar her zaman kar etmenin bir yolunu bulur."
"Một thương nhân ranh mãnh luôn tìm ra cách để kiếm lợi nhuận."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý cách sử dụng và ngữ cảnh của từ. Có thể mang nghĩa tiêu cực.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
