(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kuşak
B1
isim B1 Thời trang

kuşak

/kuˈʃak/
đai lưng (thường dùng trong trang phục tuxedo)
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kuşak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bele bağlanan geniş kumaş şerit veya kemer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một dải vải rộng quấn quanh eo, đặc biệt là một phần của bộ lễ phục buổi tối trang trọng của nam giới.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Damatlık smokininin üzerine siyah bir kuşak taktı."

    "Anh ấy đeo một chiếc đai lưng đen lên bộ tuxedo chú rể của mình."

  • "Geleneksel Türk kıyafetlerinde kuşak önemli bir aksesuardır."

    "Trong trang phục truyền thống Thổ Nhĩ Kỳ, đai lưng là một phụ kiện quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) có thể ảnh hưởng đến các hậu tố đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Dedesinin kuşağından eski bir saat buldu."
    Anh ấy tìm thấy một chiếc đồng hồ cổ từ chiếc thắt lưng (đai lưng) của ông nội.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'kuşak' để chỉ sự sở hữu của 'dede' (ông nội). Sau đó thêm '-ndan' (từ) vì cần chia ở Xuất cách. Do 'kuşağı' có nguyên âm cuối là 'ı', nên hậu tố Xuất cách là '-ndan' (hòa hợp nguyên âm lớn).
  • "O, kuşağından bir anahtar çıkardı."
    Anh ấy lấy ra một chiếc chìa khóa từ thắt lưng của mình.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'kuşak' để chỉ sự sở hữu của 'o' (anh ấy/cô ấy). Sau đó thêm '-ndan' (từ) vì cần chia ở Xuất cách. Do 'kuşağı' có nguyên âm cuối là 'ı', nên hậu tố Xuất cách là '-ndan' (hòa hợp nguyên âm lớn).
  • "Dansöz, kuşağından düşen pulları topladı."
    Vũ công múa bụng nhặt những đồng xu bị rơi ra từ thắt lưng của cô ấy.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'kuşak' để chỉ sự sở hữu của 'dansöz' (vũ công múa bụng). Sau đó thêm '-ndan' (từ) vì cần chia ở Xuất cách. Do 'kuşağı' có nguyên âm cuối là 'ı', nên hậu tố Xuất cách là '-ndan' (hòa hợp nguyên âm lớn).
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün pazarda yeni bir kuşak aldım."
    Hôm qua tôi đã mua một chiếc thắt lưng mới ở chợ.
    Thêm hậu tố '-ı' (thuộc cách) vào 'kuşak' vì là tân ngữ xác định (definite object) của động từ 'aldım'. Hòa phối nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
  • "Annem bana çok güzel bir kuşak ördü."
    Mẹ tôi đã đan cho tôi một chiếc thắt lưng rất đẹp.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'kuşak' vì nó là tân ngữ không xác định (indefinite object). Động từ 'ördü' chia thì quá khứ xác định.
  • "Dedem, gençliğinde hep aynı kuşağı taktı."
    Ông tôi, thời trẻ, luôn đeo cùng một chiếc thắt lưng.
    Thêm hậu tố '-ı' (thuộc cách) vào 'kuşak' vì là tân ngữ xác định (definite object) của động từ 'taktı'. Hòa phối nguyên âm: 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)