(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kutsal
B2
sıfat B2 Tôn giáo, Đạo đức

kutsal

/kutˈsal/
thánh thiện
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kutsal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dini açıdan büyük öneme sahip olan, saygı duyulan, mübarek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có phẩm chất của một vị thánh; rất đức hạnh hoặc thánh thiện.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kutsal kitaplar, yüzyıllardır insanlara rehberlik etmiştir."

    "Những cuốn sách thiêng liêng này đã hướng dẫn con người hàng thế kỷ."

  • "Mekke, Müslümanlar için kutsal bir şehirdir."

    "Mecca là một thành phố linh thiêng đối với người Hồi giáo."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mübarek(linh thiêng, được ban phước) mukaddes(thiêng liêng, thần thánh)

Zıt Anlamlılar

günahkâr(tội lỗi) adi(tầm thường, trần tục)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này. Tuy nhiên, cần lưu ý về các hậu tố sở hữu và hậu tố khác có thể được thêm vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)