günahkâr
[ɡyˈnah.kaɾ]
cuộc sống tội lỗi
İyi (B2)
Anlam "günahkâr" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok kötü veya nahoş; ahlaki açıdan yanlış veya kötü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cực kỳ tồi tệ hoặc khó chịu; sai trái hoặc xấu xa về mặt đạo đức.
Örnekler (Ví dụ)
"O günahkâr bir hayat yaşadı."
"Anh ta đã sống một cuộc sống tội lỗi."
"Günahkâr eylemlerinden dolayı pişmanlık duydu."
"Anh ấy hối hận vì những hành động tội lỗi của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý. Cần chú ý hậu tố tính từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
