(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lakap
A2
İsim A2 Ngôn ngữ học, Văn hóa

lakap

/laˈkap/
biệt danh
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "lakap" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişinin gerçek adının dışında, ona takılan ad.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Biệt danh của một người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Arkadaşları ona 'Uzun' lakabını takmışlar."

    "Bạn bè đặt cho anh ấy biệt danh 'Cao'."

  • "Benim lakabım 'Profesör' çünkü her şeyi çok iyi bilirim."

    "Biệt danh của tôi là 'Giáo sư' vì tôi biết mọi thứ rất rõ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ünvan(Danh hiệu) ad(Tên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi sử dụng hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) lakap
Onun lakabı ne?
(Biệt danh của anh ấy/cô ấy là gì?)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) laka
Lakabını sevmiyorum.
(Tôi không thích biệt danh của anh ấy/cô ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) lakaba
Ona lakabına göre seslendiler.
(Họ gọi anh ấy/cô ấy bằng biệt danh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) lakapta
Lakapta bir ironi var.
(Có một sự trớ trêu trong biệt danh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) lakaptan
Lakaptan hoşlanmıyor.
(Anh ấy/cô ấy không thích biệt danh.)
Plural (Çoğul) lakaplar
Birçok lakabı var.
(Anh ấy/cô ấy có nhiều biệt danh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)