memnuniyetsizlik
/memnunijetsizlik/
sự bất mãn
İyi (B2)
Anlam "memnuniyetsizlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hoşnutsuzluk, tatminsizlik durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu hài lòng; sự bất mãn.
Örnekler (Ví dụ)
"Çalışanların memnuniyetsizliği giderek artıyor."
"Sự bất mãn của nhân viên ngày càng tăng."
"Bu durum, halk arasında büyük bir memnuniyetsizliğe yol açtı."
"Tình huống này đã gây ra sự bất mãn lớn trong công chúng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a, ı, o, u) và nguyên âm bé (e, i, ö, ü) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Müşterilerin memnuniyetsizliği şirketi endişelendirdi."Sự không hài lòng của khách hàng đã khiến công ty lo lắng.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít - belirtili isim tamlaması) vào 'memnuniyetsizlik' vì nó là đối tượng sở hữu của 'müşterilerin' (của khách hàng). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i).
-
"Çalışanların memnuniyetsizliğinin nedenlerini anlamaya çalışıyoruz."Chúng tôi đang cố gắng hiểu những lý do đằng sau sự không hài lòng của nhân viên.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít - belirtili isim tamlaması) và hậu tố '-nin' (hậu tố chỉ định sở hữu - tamlayan eki) vào 'memnuniyetsizlik' vì nó là đối tượng sở hữu của 'çalışanların' (của nhân viên). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i và nin).
-
"Halkın memnuniyetsizliğinin sonuçları ağır olabilir."Hậu quả của sự bất mãn của người dân có thể rất nghiêm trọng.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít - belirtili isim tamlaması) và hậu tố '-nin' (hậu tố chỉ định sở hữu - tamlayan eki) vào 'memnuniyetsizlik' vì nó là đối tượng sở hữu của 'halkın' (của người dân). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i và nin).
Hậu tố sở hữu
-
"Bu oteldeki hizmetlerden duyduğum memnuniyetsizliğim beni çok üzdü."Sự không hài lòng của tôi về các dịch vụ ở khách sạn này đã làm tôi rất buồn.Thêm hậu tố '-im' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ sự không hài lòng của *tôi*. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
-
"Müşterilerin memnuniyetsizlikleri şirket için önemli bir geri bildirim kaynağıdır."Sự không hài lòng của khách hàng là một nguồn phản hồi quan trọng cho công ty.Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ sự không hài lòng của *khách hàng*. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
-
"Sizin memnuniyetsizliğinizin nedenini anlamak istiyoruz."Chúng tôi muốn hiểu lý do cho sự không hài lòng của bạn.Thêm hậu tố '-iniz' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự) vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ sự không hài lòng của *bạn*. Thêm âm đệm '-n' trước hậu tố sở hữu. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
Thì Tương lai
-
"Bu ürünün kalitesindeki memnuniyetsizliğimiz artacak."Sự không hài lòng của chúng tôi về chất lượng sản phẩm này sẽ tăng lên.Hậu tố '-imiz' được thêm vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ sự sở hữu (sự không hài lòng CỦA CHÚNG TÔI). Vì 'memnuniyetsizlik' kết thúc bằng phụ âm, chúng ta thêm '-imiz' (hòa hợp nguyên âm loại nhỏ: 'i' phù hợp với 'i'). Hậu tố '-imiz' được chọn vì chủ ngữ là 'biz' (chúng tôi).
-
"Hizmetinizdeki memnuniyetsizliği gidereceğiz."Chúng tôi sẽ giải quyết sự không hài lòng trong dịch vụ của bạn.Hậu tố '-i' được thêm vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ định một đối tượng được xác định. Vì 'memnuniyetsizlik' kết thúc bằng phụ âm, chúng ta thêm '-i' (hòa hợp nguyên âm loại nhỏ: 'i' phù hợp với 'i').
-
"Personelin davranışlarındaki memnuniyetsizliğe dikkat edeceğim."Tôi sẽ chú ý đến sự không hài lòng về hành vi của nhân viên.Hậu tố '-e' được thêm vào 'memnuniyetsizlik' để chỉ đối tượng gián tiếp (đến SỰ KHÔNG HÀI LÒNG). Vì 'memnuniyetsizlik' kết thúc bằng phụ âm, chúng ta thêm '-e' (hòa hợp nguyên âm loại lớn: 'i' -> 'e').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
