minnettar olmak
/minˈnetːaɾ olˈmak/
Tôi rất cảm kích vì bạn đã báo cho tôi biết.
Orta (B1)
Anlam "minnettar olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine veya bir şeye karşı duyulan şükran duygusunu hissetmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đánh giá cao điều gì đó; biết ơn điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yardımınız için size minnettarım."
"Tôi rất cảm kích vì sự giúp đỡ của bạn."
"Bana gerçeği söylediğin için sana minnettarım."
"Tôi cảm kích vì bạn đã nói thật với tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi với cách Dative (-(y)e/-(y)a) để chỉ đối tượng được cảm kích. Ví dụ: 'Sana minnettarım' (Tôi cảm kích bạn).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Bana yardım ederek beni çok mutlu ettin, sana minnettar kalarak bu iyiliğini asla unutmayacağım."Bạn đã giúp đỡ tôi và làm tôi rất vui, tôi sẽ luôn ghi nhớ lòng tốt này bằng cách luôn biết ơn bạn.Thêm hậu tố '-arak' vào 'minnettar kal-' để tạo thành động trạng từ, diễn tả cách thức 'không quên' là 'bằng cách luôn biết ơn'.
-
"Öğretmenim, bana sabırla ders anlatarak ve beni cesaretlendirerek başarılı olmamı sağladınız. Size her zaman minnettar olarak hatırlayacağım."Thưa thầy/cô, thầy/cô đã kiên nhẫn giảng dạy và động viên em để em thành công. Em sẽ luôn nhớ đến thầy/cô với lòng biết ơn.Thêm hậu tố '-arak' vào 'minnettar ol-' để tạo thành động trạng từ, diễn tả cách thức 'nhớ' là 'với lòng biết ơn'.
-
"Şirketimize büyük katkılar sağlayarak ve fedakarlık yaparak bizi bu zor günlerden çıkardınız. Size minnettar olarak, her zaman yanınızda olacağız."Bạn đã giúp công ty chúng ta vượt qua những ngày khó khăn này bằng cách đóng góp lớn và hy sinh. Chúng tôi sẽ luôn ở bên bạn với lòng biết ơn.Thêm hậu tố '-arak' vào 'minnettar ol-' để tạo thành động trạng từ, diễn tả trạng thái, 'ở bên cạnh' là 'với lòng biết ơn'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
