karşı
/kaɾˈʃɯ/
chống lại
Orta (B1)
Anlam "karşı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeye zıt veya bir şeyin etkisini azaltan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tác dụng chống lại hoặc làm giảm ảnh hưởng của một cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ilaç ağrıya karşı etkili."
"Thuốc này có tác dụng giảm đau."
"Hükümet enflasyona karşı önlemler alıyor."
"Chính phủ đang thực hiện các biện pháp chống lạm phát."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Dative (-(y)e) khi mang nghĩa 'chống lại ai/cái gì' (bir şeye/birine karşı).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
